Hình nền cho sufficiently
BeDict Logo

sufficiently

/səˈfɪʃəntli/

Định nghĩa

adverb

Đầy đủ, vừa đủ.

Ví dụ :

"Once we had eaten and drunk sufficiently, we padded off to sleep."
Sau khi ăn uống no nê vừa đủ, chúng tôi lẳng lặng đi ngủ.