Hình nền cho mathematical
BeDict Logo

mathematical

/ˌmæθəˈmætɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc toán học, có tính toán học.

Ví dụ :

"a mathematical problem"
Một bài toán thuộc về toán học.
adjective

Có thể xảy ra nhưng khó xảy ra, Hữu lý trên lý thuyết.

Ví dụ :

Đội đó trên lý thuyết vẫn còn cơ hội thăng hạng, nhưng họ phải thắng cả bảy trận đấu tới thì mới thành hiện thực được, mà chuyện này gần như không thể.