adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc toán học, có tính toán học. Of, or relating to mathematics Ví dụ : "a mathematical problem" Một bài toán thuộc về toán học. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể xảy ra nhưng khó xảy ra, Hữu lý trên lý thuyết. Possible but highly improbable Ví dụ : "The team has a mathematical chance of being promoted, but they need to win the next seven matches." Đội đó trên lý thuyết vẫn còn cơ hội thăng hạng, nhưng họ phải thắng cả bảy trận đấu tới thì mới thành hiện thực được, mà chuyện này gần như không thể. math possibility statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc