Hình nền cho intelligently
BeDict Logo

intelligently

/ɪnˈtɛlədʒəntli/ /ɪnˈtɛlədʒənli/

Định nghĩa

adverb

Thông minh, một cách thông minh, khéo léo.

Ví dụ :

Cô ấy trả lời câu hỏi khó của giáo viên một cách thông minh, khiến mọi người ngạc nhiên.