Hình nền cho surprises
BeDict Logo

surprises

/sərˈpraɪzɪz/ /səˈpraɪzɪz/

Định nghĩa

noun

Bất ngờ, điều bất ngờ, sự ngạc nhiên.

Ví dụ :

Thật là một bất ngờ khi phát hiện ra tôi nợ gấp đôi số tiền tôi tưởng.
noun

Món bánh không nhân.

Ví dụ :

Hội chợ bánh quảng cáo "bánh táo" nhưng nhiều cái chỉ là vỏ bánh nướng giòn tan thôi – những món bánh không nhân gây thất vọng cho khách hàng.