Hình nền cho cleverly
BeDict Logo

cleverly

/ˈklɛvəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách khéo léo, một cách thông minh, ranh mãnh.

Ví dụ :

"He joked cleverly with each guest."
Anh ta khéo léo pha trò với từng vị khách.