adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, lanh lợi, sáng dạ. Of high or especially quick cognitive capacity, bright. Ví dụ : "My younger brother is very intelligent; he learned to read before he started kindergarten. " Em trai tôi rất thông minh; nó đã biết đọc trước khi bắt đầu học mẫu giáo. mind ability quality character human person logic achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, sáng suốt. Well thought-out, well considered. Ví dụ : "The engineer had a very intelligent design proposal for the new car." Kỹ sư đó có một đề xuất thiết kế rất thông minh và sáng suốt cho chiếc xe mới. mind ability quality character logic attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, sáng dạ, lanh lợi. Characterized by thoughtful interaction. Ví dụ : "My girlfriend and I had an intelligent conversation." Tôi và bạn gái đã có một cuộc trò chuyện rất sâu sắc và thấu đáo. mind character human ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, khôn ngoan, trí tuệ. Having the same level of brain power as mankind. Ví dụ : "The hunt for intelligent life." Cuộc tìm kiếm sự sống có trí tuệ như con người. mind human ability character quality person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, trí tuệ. Having an environment-sensing automatically-invoked built-in computer capability. Ví dụ : "an intelligent network or keyboard" Một mạng lưới hoặc bàn phím thông minh, được trang bị khả năng tự động cảm nhận môi trường và xử lý thông tin bằng máy tính tích hợp. technology computing electronics machine ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc