Hình nền cho internationally
BeDict Logo

internationally

/ˌɪntərˈnæʃənəli/ /ˌɪnɾərˈnæʃənəli/

Định nghĩa

adverb

Mang tính quốc tế, tầm quốc tế.

Ví dụ :

Chương trình mới của trường được công nhận trên tầm quốc tế nhờ các phương pháp giảng dạy đổi mới.