adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc, thân mật, riêng tư. In an intimate manner. Ví dụ : "She knew the city intimately, having lived there her entire life. " Cô ấy biết thành phố này một cách sâu sắc và thân thuộc, vì đã sống ở đây cả đời. human mind sensation emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc