Hình nền cho intimately
BeDict Logo

intimately

/ˈɪntɪmətli/

Định nghĩa

adverb

Sâu sắc, thân mật, riêng tư.

Ví dụ :

Cô ấy biết thành phố này một cách sâu sắc và thân thuộc, vì đã sống ở đây cả đời.