Hình nền cho intimate
BeDict Logo

intimate

/ˈɪn.tɪ.mət/

Định nghĩa

noun

Bạn thân, bạn chí cốt.

Ví dụ :

Chỉ có vài người bạn thân mới từng đọc tác phẩm của anh ấy.
noun

Đồ lót nữ, đồ ngủ, nội y.

Ví dụ :

Cửa hàng bách hóa đó có rất nhiều đồ lót nữ, bao gồm nhiều kiểu áo ngực và quần lót khác nhau.