noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn thân, bạn chí cốt. A very close friend. Ví dụ : "Only a couple of intimates had ever read his writing." Chỉ có vài người bạn thân mới từng đọc tác phẩm của anh ấy. person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lót nữ, đồ ngủ, nội y. (in plural intimates) Women's underwear, sleepwear, or lingerie, especially offered for sale in a store. Ví dụ : "The department store had a large selection of intimates, including various styles of bras and panties. " Cửa hàng bách hóa đó có rất nhiều đồ lót nữ, bao gồm nhiều kiểu áo ngực và quần lót khác nhau. wear item style appearance sex business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm ý, ám chỉ, gợi ý. To suggest or disclose (something) discreetly. Ví dụ : "He intimated that we should leave before the argument escalated." Anh ấy hàm ý rằng chúng ta nên đi trước khi cuộc tranh cãi leo thang. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, cho hay, thông báo. To notify. Ví dụ : "I will intimate you when the details are available." Tôi sẽ báo cho bạn biết khi có thông tin chi tiết. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mật, gần gũi, quen thuộc. Closely acquainted; familiar. Ví dụ : "My math teacher is very intimate with the students' needs and learning styles. " Thầy giáo dạy toán của tôi rất hiểu rõ và nắm bắt được nhu cầu cũng như phong cách học tập của học sinh. human family mind person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mật, riêng tư, xác thịt. Of or involved in a sexual relationship. Ví dụ : "She enjoyed some intimate time alone with her husband." Cô ấy đã có khoảng thời gian riêng tư và thân mật bên chồng mình. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng tư, thầm kín. Personal; private. Ví dụ : "an intimate setting" Một khung cảnh riêng tư và ấm cúng. family human person character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mật, riêng tư. Pertaining to details that require great familiarity to know. Ví dụ : "My grandfather's diaries contained many intimate details about his childhood. " Nhật ký của ông tôi chứa đựng nhiều chi tiết riêng tư và thân mật về thời thơ ấu của ông. family human mind emotion sex character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc