Hình nền cho intruders
BeDict Logo

intruders

/ɪnˈtruːdərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ xâm nhập, quân xâm lược.

Ví dụ :

Những tiếng ồn lớn phát ra từ phòng học trống cho thấy có kẻ xâm nhập trong tòa nhà.