Hình nền cho empties
BeDict Logo

empties

/ˈemptiz/ /ˈɛmptiz/

Định nghĩa

noun

Đồ Rỗng, chai lọ đã dùng hết.

Ví dụ :

"Put the empties out to be recycled."
Mang mấy cái chai lọ đã dùng hết ra ngoài để tái chế đi.