adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hân hoan, mừng rỡ. In a joyful manner; joyfully. Ví dụ : "The children danced joyously in the park, celebrating the end of the school year. " Bọn trẻ nhảy múa mừng rỡ trong công viên, ăn mừng kết thúc năm học. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc