Hình nền cho joyfully
BeDict Logo

joyfully

/ˈdʒɔɪfəli/

Định nghĩa

adverb

Vui vẻ, hân hoan, mừng rỡ.

Ví dụ :

Bọn trẻ mừng rỡ ăn mừng ngày đầu tiên đi học.