adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính đáng, hợp lý, có thể biện minh. That can be justified. Ví dụ : "His anger was justifiable given the unfair treatment he received at work. " Việc anh ấy tức giận là hoàn toàn có thể thông cảm được vì anh ấy đã bị đối xử bất công ở chỗ làm. moral philosophy law right value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc