noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kém hấp dẫn, người không ưa nhìn. An aesthetically unattractive person Ví dụ : "I apologize, but "unattractive" is an adjective, not a noun. Here's a sentence using it correctly as an adjective, keeping your other guidelines in mind: "He felt unattractive after getting a bad haircut." " Anh ấy cảm thấy mình không được ưa nhìn lắm sau khi bị cắt tóc hỏng. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu, không hấp dẫn, kém duyên. Not handsome or beautiful or appealing. Ví dụ : "The old sofa was unattractive and uncomfortable, so we decided to buy a new one. " Cái ghế sofa cũ vừa xấu vừa không thoải mái, nên chúng tôi quyết định mua một cái mới. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu, không hấp dẫn, kém thu hút. Lacking the power to attract interest. Ví dụ : "The new student's presentation was unattractive; no one seemed interested in what she had to say. " Bài thuyết trình của học sinh mới không được thu hút cho lắm; dường như chẳng ai quan tâm đến những gì bạn ấy nói. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc