verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích gay gắt, phê phán nặng nề. To negatively criticize. Ví dụ : "Quit harshing me already, I said that I was sorry!" Thôi đừng có chỉ trích tôi gay gắt nữa, tôi đã xin lỗi rồi mà! attitude character communication language negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất hứng, dội một gáo nước lạnh. To put a damper on (a mood). Ví dụ : "The bad news about the project's delay harshly dampened everyone's enthusiasm. " Tin xấu về việc dự án bị trì hoãn đã dội một gáo nước lạnh, làm mọi người mất hết hứng. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gay gắt, xù xì, khó chịu. Unpleasantly rough to the touch or other senses. Ví dụ : "The sandpaper was harsh, making my fingers sore. " Giấy nhám này xù xì quá, làm ngón tay tôi bị rát. sensation quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nghiệt, cay nghiệt, tàn nhẫn. Severe or cruel. Ví dụ : "The teacher's criticism of the student's essay was harsh, making the student feel discouraged. " Lời phê bình của giáo viên về bài luận của học sinh quá khắc nghiệt, khiến học sinh cảm thấy chán nản. character emotion attitude moral quality inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc