BeDict Logo

justified

/ˈdʒʌstɪfaɪd/
Hình ảnh minh họa cho justified: Đều, căn đều.
 - Image 1
justified: Đều, căn đều.
 - Thumbnail 1
justified: Đều, căn đều.
 - Thumbnail 2
adjective

Văn bản trông chuyên nghiệp hơn vì các đoạn văn được căn đều hai bên, tạo ra các cạnh thẳng và gọn gàng ở cả hai lề.

Hình ảnh minh họa cho justified: Chứng minh là đúng, biện minh.
verb

Chứng minh là đúng, biện minh.

Để trở thành người bảo lãnh cho khoản vay của anh trai, người sinh viên đó phải chứng minh mình đủ khả năng bằng cách tuyên thệ về giá trị tài sản của mình.