adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính đáng, hợp lý, có lý do chính đáng. Having a justification. Ví dụ : "The act was fully justified." Hành động đó hoàn toàn có lý do chính đáng. moral philosophy right value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đều, căn đều. Of text, arranged on a page or a computer screen such that the left and right ends of all lines within paragraphs are aligned. Ví dụ : "The document looked more professional because the paragraphs were justified, creating clean, straight edges on both sides. " Văn bản trông chuyên nghiệp hơn vì các đoạn văn được căn đều hai bên, tạo ra các cạnh thẳng và gọn gàng ở cả hai lề. technology computing writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện minh, chứng minh là đúng. To provide an acceptable explanation for. Ví dụ : "How can you justify spending so much money on clothes?" Làm sao bạn có thể biện minh cho việc tiêu quá nhiều tiền vào quần áo như vậy? moral philosophy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện minh, chứng minh là đúng, có lý do chính đáng. To be a good, acceptable reason for; warrant. Ví dụ : "Nothing can justify your rude behaviour last night." Không gì có thể biện minh cho hành vi thô lỗ của bạn tối qua. moral value philosophy right attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căn lề, chỉnh lề. To arrange (text) on a page or a computer screen such that the left and right ends of all lines within paragraphs are aligned. Ví dụ : "The text will look better justified." Đoạn văn bản sẽ trông đẹp hơn nếu được căn đều hai bên lề. computing writing technology style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện minh, minh oan, bào chữa. To absolve, and declare to be free of blame or sin. Ví dụ : "The court's investigation ultimately justified him, proving he was innocent of the accusations. " Cuộc điều tra của tòa án cuối cùng đã minh oan cho anh ta, chứng minh anh ta vô tội trước những cáo buộc. guilt religion theology moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện minh, chứng minh là đúng, bào chữa. To give reasons for one’s actions; to make an argument to prove that one is in the right. Ví dụ : "She felt no need to justify herself for deciding not to invite him." Cô ấy cảm thấy không cần phải biện minh cho quyết định không mời anh ta. action moral philosophy law attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện minh, chứng minh, xác nhận. To prove; to ratify; to confirm. Ví dụ : "The teacher's explanation justified her students' confusion about the math problem. " Lời giải thích của giáo viên đã chứng minh rằng sự bối rối của học sinh về bài toán là có lý do. logic philosophy law right moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện minh, bào chữa. To show (a person) to have had a sufficient legal reason for an act that has been made the subject of a charge or accusation. Ví dụ : "The lawyer justified the student's absence from school by showing valid medical documentation. " Luật sư đã biện minh cho việc học sinh đó nghỉ học bằng cách đưa ra giấy khám bệnh hợp lệ. law government politics right state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh là đúng, biện minh. To qualify (oneself) as a surety by taking oath to the ownership of sufficient property. Ví dụ : "To become a guarantor for his brother's loan, the student had to justify himself by taking an oath swearing to the value of his property. " Để trở thành người bảo lãnh cho khoản vay của anh trai, người sinh viên đó phải chứng minh mình đủ khả năng bằng cách tuyên thệ về giá trị tài sản của mình. property law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc