Hình nền cho justified
BeDict Logo

justified

/ˈdʒʌstɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Chính đáng, hợp lý, có lý do chính đáng.

Ví dụ :

"The act was fully justified."
Hành động đó hoàn toàn có lý do chính đáng.
adjective

Ví dụ :

Văn bản trông chuyên nghiệp hơn vì các đoạn văn được căn đều hai bên, tạo ra các cạnh thẳng và gọn gàng ở cả hai lề.
verb

Chứng minh là đúng, biện minh.

Ví dụ :

Để trở thành người bảo lãnh cho khoản vay của anh trai, người sinh viên đó phải chứng minh mình đủ khả năng bằng cách tuyên thệ về giá trị tài sản của mình.