

criticism
Định nghĩa
noun
Phê bình, chỉ trích, sự đánh giá.
Ví dụ :
Từ liên quan
controversial adjective
/kɒn.tɹə.ˈvɜː.sjəl/ /kɑn.tɹə.ˈvɝ.si.əl/
Gây tranh cãi, còn nhiều tranh luận.
criticising verb
/ˈkrɪtɪsaɪzɪŋ/ /ˈkrɪtɪˌsaɪzɪŋ/
Chỉ trích, phê bình, chê bai.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.