Hình nền cho unmade
BeDict Logo

unmade

/ˌʌnˈmeɪd/ /ʌnˈmeɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa làm, chưa được làm.

Ví dụ :

"The unmade bed waited for her to tidy the room. "
Chiếc giường chưa dọn, chờ đợi cô ấy dọn dẹp phòng.