adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa làm, chưa được làm. Not (yet) made Ví dụ : "The unmade bed waited for her to tidy the room. " Chiếc giường chưa dọn, chờ đợi cô ấy dọn dẹp phòng. condition state time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa làm, chưa tạo ra. Existing without having been made Ví dụ : "The untouched snow was a perfect, unmade canvas, waiting for footprints. " Tuyết còn nguyên vẹn là một bức tranh hoàn hảo, chưa hề được ai tạo tác, chờ đợi những dấu chân đầu tiên. being thing nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tháo dỡ. To destroy or take apart; to cause (a made article) to lose its nature. Ví dụ : "The spilled juice quickly unmade the carefully crafted sandcastle. " Nước ép đổ ra nhanh chóng phá hủy tòa lâu đài cát được xây dựng tỉ mỉ. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc