noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi trò chuyện bên tách cà phê, Tụ tập bạn bè uống cà phê. A coffee klatch. Ví dụ : "Every Tuesday morning, the neighbors would have a kaffeeklatsch at Mary's house to chat and drink coffee. " Vào mỗi sáng thứ ba, mấy người hàng xóm lại tụ tập buổi trò chuyện bên tách cà phê ở nhà Mary để tán gẫu và uống cà phê. culture tradition entertainment food drink society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc