BeDict Logo

chat

/tʃæt/
Hình ảnh minh họa cho chat: Đồ ăn vặt Ấn Độ.
noun

Dì tôi mua một món chat (đồ ăn vặt Ấn Độ) rất ngon từ người bán hàng rong về, và cả nhà tôi đều thích thú thưởng thức nó như một món khai vị ngon miệng trước bữa tối.