Hình nền cho kittened
BeDict Logo

kittened

/ˈkɪtənd/ /ˈkɪtn̩d/

Định nghĩa

verb

Đẻ con, đẻ mèo.

Ví dụ :

"The cat kittened in the garden shed this morning. "
Sáng nay con mèo đã đẻ mèo trong nhà kho ngoài vườn.