verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ con, đẻ mèo. To give birth to kittens. Ví dụ : "The cat kittened in the garden shed this morning. " Sáng nay con mèo đã đẻ mèo trong nhà kho ngoài vườn. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc