BeDict Logo

chases

/ˈtʃeɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho chases: Đối tượng bị truy đuổi, tàu bị truy đuổi.
noun

Đối tượng bị truy đuổi, tàu bị truy đuổi.

Trong cuộc diễn tập hải quân, tàu tuần dương lớn hơn tập trung vào một thuyền buồm chậm hơn, đánh dấu nó rõ ràng là một trong những tàu bị truy đuổi của mình.

Hình ảnh minh họa cho chases: Điểm rơi (trong quần vợt thật).
noun

Điểm rơi trong trận đấu đó đã tạo cơ hội tốt cho người giao bóng quay lại phần sân của người đỡ giao bóng và giành điểm.

Hình ảnh minh họa cho chases: (real tennis) A division of the floor of a gallery, marked by a figure or otherwise; the spot where a ball falls, and between which and the dedans the adversary must drive the ball in order to gain a point.
noun

(real tennis) A division of the floor of a gallery, marked by a figure or otherwise; the spot where a ball falls, and between which and the dedans the adversary must drive the ball in order to gain a point.

Trên sân quần vợt thực, các vạch kẻ phân chia những khu vực được gọi là "chases", mỗi khu vực là một mục tiêu cụ thể mà người chơi nhắm đến khi đánh bóng.

Hình ảnh minh họa cho chases: Nhóm đuổi bắt, tốp rượt đuổi.
noun

Nhóm đuổi bắt, tốp rượt đuổi.

Các bình luận viên hào hứng theo dõi những nhóm rượt đuổi khi họ thu hẹp khoảng cách với nhóm dẫn đầu trong những ki-lô-mét cuối cùng của cuộc đua.

Hình ảnh minh họa cho chases: Rãnh, đường rãnh.
noun

Thanh tra xây dựng đã kiểm tra các rãnh kỹ thuật trong tòa nhà văn phòng mới để đảm bảo các ống thông gió được lắp đặt đúng cách.