Hình nền cho chases
BeDict Logo

chases

/ˈtʃeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự đuổi bắt, cuộc rượt đuổi.

Ví dụ :

Những cuộc rượt đuổi vui nhộn của con chó theo quả bóng luôn khiến bọn trẻ cười thích thú.
noun

Trang ấp, khu săn bắn.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó thường dành cuối tuần ở một trong những trang ấp của họ, tận hưởng sự riêng tư và những cơ hội săn bắn tuyệt vời.
noun

Đối tượng bị truy đuổi, tàu bị truy đuổi.

Ví dụ :

Trong cuộc diễn tập hải quân, tàu tuần dương lớn hơn tập trung vào một thuyền buồm chậm hơn, đánh dấu nó rõ ràng là một trong những tàu bị truy đuổi của mình.
noun

Ví dụ :

Điểm rơi trong trận đấu đó đã tạo cơ hội tốt cho người giao bóng quay lại phần sân của người đỡ giao bóng và giành điểm.
noun

Ví dụ :

Trên sân quần vợt thực, các vạch kẻ phân chia những khu vực được gọi là "chases", mỗi khu vực là một mục tiêu cụ thể mà người chơi nhắm đến khi đánh bóng.
noun

Nhóm đuổi bắt, tốp rượt đuổi.

Ví dụ :

Các bình luận viên hào hứng theo dõi những nhóm rượt đuổi khi họ thu hẹp khoảng cách với nhóm dẫn đầu trong những ki-lô-mét cuối cùng của cuộc đua.
verb

Đuổi theo, rượt đuổi.

Ví dụ :

"The dog chases squirrels in the park. "
Con chó đuổi theo mấy con sóc trong công viên.
noun

Ví dụ :

Thanh tra xây dựng đã kiểm tra các rãnh kỹ thuật trong tòa nhà văn phòng mới để đảm bảo các ống thông gió được lắp đặt đúng cách.