Hình nền cho comb
BeDict Logo

comb

/kəʊm/ /koʊm/ /kɒmb/ /kuːm/

Định nghĩa

noun

Lược, cái lược.

Ví dụ :

Cô ấy dùng lược chải tóc trước khi đi học.
noun

Đơn vị đo lường Anh cổ cho ngũ cốc, bằng nửa quý.

Ví dụ :

Người nông dân bán vụ mùa của mình theo đơn vị "comb", mỗi "comb" tương đương với nửa quý (half quarter) đấu ngô.
noun

Ví dụ :

Người chơi harmonica cẩn thận lau chùi lược kèn harmonica của mình để loại bỏ những vụn thức ăn có thể ảnh hưởng đến âm thanh.
noun

Lược dệt vải.

Ví dụ :

Người thợ dệt dùng một chiếc lược dệt vải bằng gỗ để nén chặt các sợi chỉ lại với nhau, tạo ra một tấm vải chắc chắn và đều đặn.
noun

Ví dụ :

Bức vẽ phức tạp đó cho thấy một đường cong hình lược, với phần dài và trơn nhẵn tượng trưng cho sống lược, và nhiều đường ngắn hơn (răng lược) mỗi đường gặp sống lược tại một điểm khác nhau.
verb

Chải xơ, Tách xơ.

Ví dụ :

Người thợ dệt phải cẩn thận chải xơ vải thô để tách sợi bông dài, mịn ra khỏi sợi len ngắn, thô hơn trước khi có thể kéo thành sợi пряжа cao cấp.