noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sinh, sự ra đời. The process of childbearing; the beginning of life. Ví dụ : "The birth of her first child was a joyful event for the whole family. " Sự ra đời của đứa con đầu lòng là một sự kiện vui mừng cho cả gia đình cô ấy. family medicine physiology body biology human being process event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sinh, sự ra đời, lúc sinh. An instance of childbirth. Ví dụ : "Intersex babies account for roughly one per cent of all births." Trẻ sơ sinh liên giới tính chiếm khoảng một phần trăm tổng số ca sinh nở. family medicine physiology biology human being event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khởi đầu, nguồn gốc. A beginning or start; a point of origin. Ví dụ : "the birth of an empire" Sự ra đời của một đế chế. family time being history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất thân, nguồn gốc, lai lịch. The circumstances of one's background, ancestry, or upbringing. Ví dụ : "He was of noble birth, but fortune had not favored him." Anh ta xuất thân từ dòng dõi quý tộc, nhưng vận may lại không mỉm cười với anh. family person history age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ra đời, sự sinh, vật được sinh ra. That which is born. Ví dụ : "The birth of her baby sister was a joyous occasion for the whole family. " Sự ra đời của em gái bé bỏng là một dịp vui mừng cho cả gia đình. family biology human event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, sinh ra, đỡ đẻ. To bear or give birth to (a child). Ví dụ : "My neighbor's dog just gave birth to a litter of puppies. " Chó nhà hàng xóm tôi vừa mới sinh một đàn chó con. family physiology body human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, khai sinh, cho ra đời. To produce, give rise to. Ví dụ : "The new teacher's enthusiasm will birth many interesting projects in the classroom. " Sự nhiệt tình của giáo viên mới sẽ cho ra đời nhiều dự án thú vị trong lớp học. family organism biology human being sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, do sinh ra. A familial relationship established by childbirth. Ví dụ : "Her birth father left when she was a baby; she was raised by her mother and stepfather." Người cha ruột của cô ấy đã bỏ đi khi cô còn bé; cô được mẹ và cha dượng nuôi lớn. family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc