noun🔗ShareĐịa chủ, người sở hữu đất đai. A person who owns land."The local landholder decided to donate a portion of his property to build a new community park. "Địa chủ địa phương quyết định hiến tặng một phần đất của mình để xây dựng một công viên cộng đồng mới.propertypersonagricultureeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc