Hình nền cho landholder
BeDict Logo

landholder

/ˈlændˌhoʊldər/ /ˈlændˌhəʊldər/

Định nghĩa

noun

Địa chủ, người sở hữu đất đai.

Ví dụ :

Địa chủ địa phương quyết định hiến tặng một phần đất của mình để xây dựng một công viên cộng đồng mới.