BeDict Logo

possessions

/pəˈzɛʃənz/
Hình ảnh minh họa cho possessions: Sở hữu, chiếm hữu.
noun

Sau trận lũ, người dân tìm kiếm trên những cánh đồng lầy lội những đồ đạc bị mất mát, hy vọng vớt vát được thứ gì đó chưa bị hư hại hoàn toàn, mặc dù họ không phải là chủ sở hữu mảnh đất nơi tìm thấy những đồ đạc đó.

Hình ảnh minh họa cho possessions: Sự ám ảnh, sự chiếm hữu, trạng thái bị quỷ ám.
 - Image 1
possessions: Sự ám ảnh, sự chiếm hữu, trạng thái bị quỷ ám.
 - Thumbnail 1
possessions: Sự ám ảnh, sự chiếm hữu, trạng thái bị quỷ ám.
 - Thumbnail 2
noun

Sự ám ảnh, sự chiếm hữu, trạng thái bị quỷ ám.

Diễn viên đó đã thể hiện một cách thuyết phục trạng thái bị quỷ ám của nhân vật, với đôi mắt mở to vì kinh hãi và cơ thể vặn vẹo một cách kỳ dị.