Hình nền cho v
BeDict Logo

v

/viː/

Định nghĩa

noun

Chữ V.

Ví dụ :

Cú va chạm mạnh đến nỗi nó làm thanh kim loại cong thành hình chữ V.
adverb

Rất, lắm, quá.

Ví dụ :

"The test was v easy. "
Bài kiểm tra đó dễ lắm.