verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bằng dây thừng, quăng dây trói. To catch with a lasso. Ví dụ : "The cowboy expertly lassoed the runaway calf, bringing it back to the herd. " Anh chàng cao bồi khéo léo quăng dây thừng bắt được con bê con đang chạy trốn, rồi dẫn nó trở về đàn. action sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc