Hình nền cho expertly
BeDict Logo

expertly

/ˈɛkspərtli/ /ɪkˈspɝːtli/

Định nghĩa

adverb

Một cách thành thạo, điêu luyện.

Ví dụ :

Đầu bếp khéo léo lật chiếc trứng ốp lết mà không làm vỡ.