Hình nền cho calf
BeDict Logo

calf

/kæf/ /kɐːf/ /kɑːf/

Định nghĩa

noun

Bê.

Ví dụ :

Người nông dân chỉ tay vào con mới sinh đang loạng choạng đứng trên đồng cỏ.
noun

Tảng băng vỡ.

Ví dụ :

Người nhiếp ảnh gia kiên nhẫn chờ đợi để chụp lại khoảnh khắc một tảng băng vỡ lớn tách ra từ sông băng và đổ ầm xuống biển.