noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chạy trốn, người bỏ trốn. A person or animal that runs away or has run away; a person, animal, or organization that escapes captivity or restrictions. Ví dụ : "Runaway children are vulnerable to criminal exploitation." Trẻ em bỏ nhà đi rất dễ bị bọn tội phạm lợi dụng. person animal organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chạy trốn, vật mất kiểm soát, xe mất lái. A vehicle (especially, a train) that is out of control. Ví dụ : "The runaway train sped through the station, narrowly avoiding a collision. " Chiếc tàu mất kiểm soát lao vun vút qua nhà ga, suýt chút nữa thì gây ra tai nạn. vehicle disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt tầm kiểm soát, mất kiểm soát. (usually attributive) An object or process that is out of control or out of equilibrium. Ví dụ : ""The runaway train sped down the tracks, unable to stop." " Chuyến tàu mất kiểm soát lao vun vút trên đường ray, không thể dừng lại được. process condition situation disaster system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bỏ chạy, sự trốn chạy. The act of running away, especially of a horse or teams. Ví dụ : "The runaway frightened the other horses in the stable. " Con ngựa sổng chuồng bỏ chạy làm những con ngựa khác trong chuồng hoảng sợ. action vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng áp đảo, thắng lợi vang dội. An overwhelming victory. Ví dụ : "The home side won in a runaway." Đội nhà đã thắng một trận thắng áp đảo. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ trốn, đào tẩu, vượt ngục. Having run away; escaped; fugitive Ví dụ : "a runaway thief" Một tên trộm đang bỏ trốn. action situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, chắc thắng. Easily won, as a contest Ví dụ : "a runaway victory at the polls" Một chiến thắng dễ dàng và chắc chắn tại các cuộc thăm dò ý kiến. outcome sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không kiểm soát, tràn lan. Unchecked; rampant Ví dụ : "runaway prices" Giá cả tăng cao không kiểm soát. tendency condition situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn chạy, nổi loạn, đào ngũ. Deserting or revolting against one's group, duties, expected conduct, or the like, especially to establish or join a rival group, change one's life drastically, etc. Ví dụ : "The runaway delegates nominated their own candidate." Các đại biểu đào tẩu đã đề cử ứng cử viên riêng của họ. group attitude action society moral politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc