noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thòng lọng, dây lasso. A long rope with a sliding loop on one end, generally used in ranching to catch cattle and horses. Ví dụ : "The cowboy used his lasso to catch the runaway calf. " Người cao bồi dùng dây thòng lọng của mình để bắt con bê con đang chạy trốn. agriculture animal utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thòng lọng (trong chỉnh sửa ảnh). An image-editing function allowing the user to capture an irregularly-shaped object by drawing an approximate outline. Ví dụ : "Using the lasso tool, she selected the irregular shape of the cloud in her photo. " Sử dụng công cụ lasso (dây thòng lọng) để khoanh vùng, cô ấy đã chọn hình dạng đám mây lộn xộn trong ảnh của mình. computing technology function device internet media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bằng dây thòng lọng, dùng dây thòng lọng để bắt. To catch with a lasso. Ví dụ : "The cowboy tried to lasso the runaway calf. " Người cao bồi cố gắng dùng dây thòng lọng để bắt con bê con đang chạy trốn. action sport utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc