verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa, chăn dắt, tập hợp lại. To unite or associate in a herd; to feed or run together, or in company. Ví dụ : "Sheep herd on many hills." Trên nhiều ngọn đồi, cừu tụ tập lại thành đàn để gặm cỏ. animal group agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn, lùa, tập hợp thành đàn. To unite or associate in a herd Ví dụ : "He is employed to herd the goats." Anh ta được thuê để lùa đàn dê lại với nhau. animal group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ tập, Nhập bọn. To associate; to ally oneself with, or place oneself among, a group or company. Ví dụ : "During the school dance, shy students herded with their close friends, avoiding the crowded dance floor. " Trong buổi khiêu vũ ở trường, những học sinh nhút nhát tụ tập với bạn thân của mình, tránh xa sàn nhảy đông đúc. group organization society animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa, chăn dắt. To act as a herdsman or a shepherd. Ví dụ : "The farmer herded the sheep into the barn before the storm. " Người nông dân lùa đàn cừu vào chuồng trước khi bão đến. animal agriculture job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa, tập hợp thành đàn. To form or put into a herd. Ví dụ : "I heard the herd of cattle being herded home from a long way away." Tôi nghe thấy tiếng đàn gia súc bị lùa về nhà từ đằng xa. animal group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc