Hình nền cho herded
BeDict Logo

herded

/ˈhɜrdəd/ /ˈhɜːdɪd/

Định nghĩa

verb

Lùa, chăn dắt, tập hợp lại.

Ví dụ :

Trên nhiều ngọn đồi, cừu tụ tập lại thành đàn để gặm cỏ.