BeDict Logo

flipped

/flɪpt/
Hình ảnh minh họa cho flipped: Lật lọng, khai báo.
verb

Viện công tố đã củng cố được vụ án chống lại tên cướp ngân hàng bằng cách khiến tài xế xe tẩu thoát lật lọng, khai báo chống lại đồng bọn.