verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, lung lay, chao đảo. To move with an uneven or rocking motion, or unsteadily to and fro. Ví dụ : "the Earth wobbles slowly on its axis; the jelly wobbled on the plate" Trái đất từ từ lảo đảo trên trục của nó; miếng thạch chao đảo trên đĩa. action nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, rung rinh, chao đảo. To tremble or quaver. Ví dụ : "The tower of books I stacked on my desk was wobbling and looked like it would fall. " Cái chồng sách tôi chất trên bàn cứ rung rinh chao đảo trông như sắp đổ đến nơi rồi. sensation body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, ba phải. To vacillate in one's opinions. Ví dụ : "After hearing both sides of the argument, she was wobbling on her decision about which candidate to support. " Sau khi nghe cả hai bên tranh luận, cô ấy bắt đầu dao động về quyết định nên ủng hộ ứng cử viên nào. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lung lay, làm lắc lư. To cause to wobble. Ví dụ : "The earthquake was strong enough to be wobbling the furniture in my living room. " Trận động đất đủ mạnh để làm lung lay đồ đạc trong phòng khách nhà tôi. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lung lay, sự chao đảo. The motion of something that wobbles. Ví dụ : "The wobbly chair's wobbling distracted the student during the test. " Sự lung lay của cái ghế ọp ẹp đã làm học sinh mất tập trung trong bài kiểm tra. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc