Hình nền cho legality
BeDict Logo

legality

/liːˈɡæləti/ /ləˈɡæləti/

Định nghĩa

noun

Tính hợp pháp, sự hợp pháp.

Lawfulness.

Ví dụ :

Tính hợp pháp của quy định mới về đồng phục học sinh đang được phụ huynh tranh cãi.