Hình nền cho uniform
BeDict Logo

uniform

/ˈjuːnɪfɔːm/ /ˈjunəfɚm/

Định nghĩa

noun

Đồng phục, quân phục.

Ví dụ :

Học sinh của trường mặc đồng phục gồm áo sơ mi xanh đậm và quần kaki.
adjective

Đồng nhất, đều.

Ví dụ :

Kính vạn hoa tạo ra một hình đa diện đồng nhất, với tất cả các mặt đều là những tam giác đều giống hệt nhau.