Hình nền cho coward
BeDict Logo

coward

/ˈkaʊəd/ /ˈkaʊɚd/

Định nghĩa

noun

Hèn nhát, kẻ hèn nhát.

Ví dụ :

Thằng bé là một kẻ hèn nhát, không dám đứng lên bảo vệ mình khi bị bọn bắt nạt xô đẩy.