Hình nền cho debated
BeDict Logo

debated

/dɪˈbeɪtəd/

Định nghĩa

verb

Tranh luận, tranh cãi, biện luận.

Ví dụ :

"Tranh luận với ta đi, đồ hèn nhát!" nhà trí thức hoàn toàn bình thường kia gầm gừ.