Hình nền cho leva
BeDict Logo

leva

/ˈliːvə/

Định nghĩa

noun

Lev, đồng lev.

Ví dụ :

"The souvenir magnet cost five leva at the shop in Sofia. "
Cái nam châm lưu niệm ở cửa hàng tại Sofia có giá năm lev, tức năm đồng lev.