noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏ con. A young hare. Ví dụ : "The farmer spotted three leverets hiding in the tall grass of his field. " Người nông dân nhìn thấy ba chú thỏ con đang trốn trong đám cỏ cao ở cánh đồng của mình. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc