Hình nền cho leverets
BeDict Logo

leverets

/ˈlɛvərɪts/ /ˈlivərɪts/

Định nghĩa

noun

Thỏ con.

Ví dụ :

Người nông dân nhìn thấy ba chú thỏ con đang trốn trong đám cỏ cao ở cánh đồng của mình.