verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn, giấu, che giấu. To put (something) in a place where it will be harder to discover or out of sight. Ví dụ : "He hides his magazines under the bed." Anh ấy giấu mấy cuốn tạp chí của mình dưới gầm giường. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn náu, trốn, lẩn trốn. To put oneself in a place where one will be harder to find or out of sight. Ví dụ : "The child was hiding behind the tree during the game of hide-and-seek. " Trong trò chơi trốn tìm, đứa trẻ đang trốn sau cái cây. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh bằng roi da. To beat with a whip made from hide. Ví dụ : "The cruel overseer was known for hiding the disobedient workers with a thick leather strap. " Tên cai ngục tàn ác đó nổi tiếng vì quất những người công nhân không vâng lời bằng một sợi dây da dày. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ẩn náu, sự che giấu. A state of concealment. Ví dụ : "The hiding of the cat toys under the bed was a popular game for the children. " Việc lũ trẻ giấu đồ chơi của mèo dưới gầm giường là một trò chơi rất được yêu thích. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ẩn nấp, nơi ẩn náu. A place of concealment. Ví dụ : "The garden shed was their hiding for playing hide-and-seek. " Nhà kho trong vườn là chỗ ẩn nấp của bọn trẻ khi chơi trốn tìm. place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh đòn, Sự ăn đòn. A beating or spanking. Ví dụ : "The teacher gave the student a hiding for talking during class. " Thầy giáo cho học sinh đó ăn đòn vì nói chuyện trong lớp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc