verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấu, che giấu, ẩn náu. To put (something) in a place where it will be harder to discover or out of sight. Ví dụ : "He hides his magazines under the bed." Anh ấy giấu mấy cuốn tạp chí của mình ở dưới gầm giường. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn náu, Trốn, Lẩn trốn. To put oneself in a place where one will be harder to find or out of sight. Ví dụ : "The child hides behind the couch when his parents arrive home. " Đứa trẻ trốn sau ghế sofa mỗi khi bố mẹ về nhà. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da sống, da thú. The skin of an animal. Ví dụ : "The furniture factory uses cow hides to make leather chairs. " Nhà máy sản xuất đồ nội thất dùng da bò để làm ghế da. animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da người. The human skin. Ví dụ : "Leather for shoes and bags comes from animal hides. " Da thuộc để làm giày dép và túi xách được lấy từ da người của động vật. body human anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính mạng, sự an toàn cá nhân. (usually United States) One's own life or personal safety, especially when in peril. Ví dụ : "The witness agreed to testify, risking his hides to expose the corrupt officials. " Nhân chứng đã đồng ý làm chứng, liều cả tính mạng để phanh phui những quan chức tham nhũng. human condition situation value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chòi, Ốc. (mainly British) A covered structure from which hunters, birdwatchers, etc can observe animals without scaring them. Ví dụ : "From the hides along the riverbank, we watched the herons fishing. " Từ những chòi dọc bờ sông, chúng tôi quan sát lũ diệc bắt cá. animal building environment nature sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ẩn nấp, nơi ẩn náu, mật thất. A secret room for hiding oneself or valuables; a hideaway. Ví dụ : ""During the robbery, the family used the hides behind the bookshelf to stay safe." " Trong vụ cướp, gia đình đã dùng những chỗ ẩn nấp phía sau tủ sách để được an toàn. place building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang trú ẩn, chỗ ẩn nấp. A covered structure to which a pet animal can retreat, as is recommended for snakes. Ví dụ : "The pet store sells several different sizes of hides for reptiles, ensuring your snake feels safe and secure. " Cửa hàng thú cưng bán nhiều loại hang trú ẩn với kích cỡ khác nhau dành cho bò sát, đảm bảo rằng con rắn của bạn cảm thấy an toàn và được bảo vệ. animal structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất bằng roi da. To beat with a whip made from hide. Ví dụ : "The cruel overseer hides the oxen when they don't pull the plow hard enough. " Tên cai ngục tàn ác quất trâu bằng roi da mỗi khi chúng không kéo cày đủ mạnh. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh đất, đơn vị đo diện tích. A unit of land and tax assessment of varying size, originally as intended to support one household with dependents. Ví dụ : "The family's small farm was one of the many hides in the village, assessed for taxes according to its size. " Trang trại nhỏ của gia đình này là một trong nhiều khoảnh đất "hides" trong làng, được đánh thuế dựa trên diện tích của nó. property government history agriculture economy unit area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc