noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Son môi, thỏi son. Makeup for the lips. Ví dụ : "Are you wearing any lipstick today?" Hôm nay bạn có tô son môi không? appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Son môi, thỏi son. A stick of this make-up. Ví dụ : "My daughter used her lipstick to draw a pretty flower on her notebook. " Con gái tôi đã dùng thỏi son môi của nó để vẽ một bông hoa xinh xắn lên quyển vở. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô son, thoa son. To apply lipstick to; to paint with lipstick. Ví dụ : "Before the party, she decided to lipstick her lips a bright red. " Trước khi đi dự tiệc, cô ấy quyết định tô son môi màu đỏ tươi. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc