Hình nền cho blocks
BeDict Logo

blocks

/blɒks/ /blɑks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một tảng băng.
noun

Sự cản trở, Sự tắc nghẽn, Sự bế tắc.

Ví dụ :

Sự lo lắng về bài kiểm tra đã tạo ra những bế tắc trong đầu óc cô ấy, khiến cô ấy khó mà nhớ được ngay cả những kiến thức đơn giản.
noun

Ví dụ :

Việc thụt đầu dòng rõ ràng cho thấy các khối/đoạn mã khác nhau trong chương trình Python, giúp dễ dàng hiểu mục đích của từng phần.
noun

Ví dụ :

Các thủy thủ dùng hệ thống ròng rọc và dây thừng để kéo cánh buồm nặng lên cột buồm của con tàu.
noun

Đoạn đường ray, khu gian đường sắt.

Ví dụ :

Nhân viên tín hiệu điều khiển giao thông tàu hỏa bằng cách đảm bảo rằng chỉ có một tàu chiếm giữ mỗi khu gian đường sắt trên đường ray.
noun

Ví dụ :

Nhà máy rượu chia vườn nho thành nhiều khoảnh, mỗi khoảnh trồng một giống nho khác nhau, ví dụ như Pinot Noir hoặc Chardonnay.