Hình nền cho lithographic
BeDict Logo

lithographic

/ˌlɪθəˈɡræfɪk/ /ˌlaɪθəˈɡræfɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về in thạch bản.

Ví dụ :

Bạn sinh viên mỹ thuật đã tạo ra một bản in thạch bản tuyệt đẹp về cảnh quan thành phố.