noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nhà, sân thượng. (somewhat formal) The area atop a roof. Ví dụ : "The rooftop provided a beautiful view of the city skyline. " Sân thượng cho tầm nhìn tuyệt đẹp ra đường chân trời của thành phố. architecture building area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nhà, tầng thượng. The top layer of a roof; the material covering or composing a roof. Ví dụ : "The family gathered on the rooftop to enjoy the sunset. " Cả gia đình tụ tập trên tầng thượng để ngắm hoàng hôn. architecture building material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc