noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm thành phố, khu trung tâm. The main business part of a city or town, usually located at or near its center. Ví dụ : "We went downtown to buy groceries for the family picnic. " Chúng tôi đã đi vào khu trung tâm thành phố để mua đồ ăn cho buổi dã ngoại của gia đình. area building business place architecture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm, thuộc khu trung tâm. Of, relating to, or situated in the central business district Ví dụ : "John walked every day to his downtown job." Hằng ngày, John đi bộ đến chỗ làm ở khu trung tâm. business area property architecture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm thành phố, khu trung tâm. In or towards the central business district Ví dụ : "You need to go downtown four blocks." Bạn cần đi về khu trung tâm bốn dãy phố nữa. area business place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài vòng 3 điểm, ở xa rổ. Outside the three-point line, or generally far from the basket. Ví dụ : "That shot came from way downtown!" Cú ném đó đến từ rất xa rổ, ngoài tận vòng 3 điểm! sport position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc