Hình nền cho multiple
BeDict Logo

multiple

/ˈmʌltɪpl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"14, 21 and 70 are multiples of 7"
14, 21 và 70 là các bội số của 7 (tức là chúng đều chia hết cho 7).
noun

Người đa nhân cách, người có nhiều nhân cách.

Ví dụ :

Nhà tâm lý đã chẩn đoán sinh viên đó là một người đa nhân cách, vì bạn ấy thể hiện những đặc điểm tính cách khác biệt và mâu thuẫn.
noun

Ví dụ :

Sự hiểu biết về trọng lực là một thành quả chung, được xây dựng dựa trên những quan sát và thí nghiệm của vô số nhà khoa học qua nhiều thế kỷ.